Thành Ngữ Tiếng Anh – dịch (bật chú thích)



**** CÁC BẠN NHỚ MỞ CHÚ THÍCH LÊN NHA****
Thank you so much for all view
Thành Ngữ Tiếng Anh –
NẾU ĐC NHIỀU LƯỢT VIEW VÀ CMT MÌNH SẼ THÊM CHÚ THÍCH TIẾP =))

Cũng như tiếng việt tiếng anh cũng rất nhiều thành ngữ hay. Trong TV, thành ngữ chỉ là 1 cụm từ ko có chủ ngữ vị ngữ, và trong tiếng anh cũng vậy, ta phải hiểu theo nghĩ bóng của nó. Đây là phần tạm dịch của mình bên dưới (chắc ko đến nối sai be bét đâu =))

PART 1
1.A little bird told me . Nghĩa là: “thiên hạ đồn rằng” hoặc ai đó đồn rằng …..
2.A pain in the neck : người gây phiền toái.
3. Learning to speak E is A PIECE OF CAKE: học nói E DỄ ỢT =))
4. The company LAID OFF 50 workers last week, now they have no job: Tuần rồi cty đã XA THẢI 50 công nhân, giờ họ ko có việc làm.
5.And pigs can fly: nghĩa đen là những con lợn có thể bay đc =)) nhưng hiểu theo nghĩa bóng là “chuyện ko thể xảy ra” =))
6. To be dead tired: mệt vãi =)) mệt gần chết

Nguồn: https://evolution-insights.com

Xem thêm bài viết khác: https://evolution-insights.com/giao-duc/

48 thoughts on “Thành Ngữ Tiếng Anh – dịch (bật chú thích)

  1. tui đã phải đăng nhập vô chỉ để comment ._. Tui thích cách dịch của bạn, mong bạn làm thêm nhiều video nữa :))

  2. "c0n lợn cũng c0 thể bay như Thu Minh" :))))))))))))) nhưng mình góp ý nhé: nếu mấy em nhỏ mới học mà bạn dịch như vậy nó sẽ không hiểu đâu. ^_^

  3. Tóm tắt: (Copy lại từ bạn Tiêu Tinh, mình chú thích thêm nghĩa tiếng việt)

    A litter bird told me: Nghe đồn 
    A pain in the neck: Khó chịu, phiền toái
    A peace of cake: dễ dàng
    To lay off: Sa thải
    And pigs can fly: Hoang tưởng
    To be dead tired: Mệt gần chết
    To call it a day: Nghỉ tay (hôm nay thế là đủ rồi, xong ngày rồi)
    To be in charge of: Phụ trách
    To be in the way: ngáng đường (Cản trở)
    Be my guest: cứ tự nhiên

    To be named after: đặt theo tên của
    To be no big deal: Ko có gì to tát (ko quan trọng)
    To be on top of the world: Lâng lâng, sung sướng
    To bear in mind/keep in mind: nhớ rằng
    Be hind so's back: làm gì đó sau lưng ng khác
    To build castles in the air: Hoang tưởng, mơ hảo
    To drop so a line: viết thư
    Easy come, easy go: đến rồi đi
    (Every) now and then: = from time to time = occasionally = thỉnh thoảng
    To follow so's footsteps: nối nghiệp

    To fool around: lãng phí thời gian, làm những cái ko đâu
    To get along with someone: Hòa thuận 
    To get in touch with/ be in touch with SO: liên lạc 
    To get rid of: vứt, dụt
    To give so a cold shoulder: đối xử lạnh nhạt
    To hang in there: ráng trụ lại (đừng bỏ cuộc)
    If worst comes to worst: trong trường hợp xấu nhất
    In the long run: về lâu dài
    To be up to date: câp nhật
    To keep an eye on: để mắt đến

    To keep my fingers crossed: chúc may mắn, cầu nguyện
    To keep under control: quán xuyến dc
    To keep your nose clean: tránh làm những chuyện sai trái, tránh khỏi rắc rối (thường về pháp luật)
    …(theo Oxford: (informal) to avoid doing anything wrong or illegal
    …….Ex: Since leaving prison, he's managed to keep his nose clean.)
    To keep you posted: cung cấp thông tin mới nhất
    To keep your mouth shut: giữ bí mật
    To let bygones be bygones: để vào dĩ vãng (quên nó đi) 
    To let so off the hook: tha thứ, bỏ qua
    To live beyond one's means: Tiêu nhiều tiền, quá khả năng chi trả (too costly for one, more than one can afford)
    To make yourself at home: cứ tự nhiên
    To meet so halfway: thỏa hiệp, thỏa thuận

    On the spot: khó xử
    Once and for all: 1 lần cho mãi mãi
    Out of the question: ko đáng quan tâm vì thiếu tính khả thi, thiếu thực tế (ko thể)
    Out of date: lỗi mốt
    Out of order: hư hỏng
    Once in a blue moon: hiếm hoi lắm
    Put into practice: hành động, thực hiện
    Save so's skin: cứu
    So far, so good: cho đến nay thì vẫn tốt
    Take a load off so's back: trút bỏ gánh nặng

    To take something for granted: hờ hững, đánh giá thấp (not recognize their true value any more and do not show that you're grateful (biết ơn))
    To be at the end of one's rope: khó khăn, bế tắc
    To be up to something: che giấu, che đậy
    To cheer up: động viên, làm vui lên
    To ease so out: thuyết phục (to help someone decide to leave something, such as an office or position, quietly and without much embarrassment.)
    To face the music: Lãnh hậu quả (to accept and deal with criticism or punishment for something you have done- Oxford)
    To find fault with: soi mói, than phiền về 
    To get on one's nerves: gây khó chịu
    To give birth to: sinh (sinh đẻ, sinh ra)
    To give one a big hand: ủng hộ nồng nhiệt

    To give so a ring: gọi điện
    To go dutch: phần ai nấy trả 
    To go without saying: rõ ràng (to be very obvious or easy to predict)
    To have another thing coming: nghĩ chuyện khác đi
    To have so's heart set on: mong đợi, trông chờ
    To have time off: dc nghỉ, kì nghỉ
    To keep one's head: bình tĩnh
    To keep up with: bắt kịp, theo kịp
    To knock it off: ngừng (to stop doing something, especially work)
    To know by sight: nhận ra (to recognize somebody without knowing them well)

    To let the cat out of the bag: lộ bí mật
    To look down up on: coi thường (to think that you are better than somebody/something)
    To lose one's head: mất bình tĩnh
    To make no difference: ko khác biệt, ko thay đổi dc gì
    To make room for: chuẩn bị phòng
    To put on weight: tăng cân (ngược vs lose weight)
    To rain cats and dogs: mưa tầm tã
    To run errands:Làm việc lặt vặt
    To run out of: hết, cạn kiệt
    To serve one right: đáng đời (used to say that something that has happened to somebody is their own fault and they deserve it)

    To spill the beans: rò rĩ thông tin
    To stand up for: đứng lên
    To tell two things or two persons apart: phân biệt
    To throw people together: gom lại, nhóm lại
    To waste one's breath:phí lời
    To beat about the bush: vòng vo, loanh quanh
    Get lost: xéo đi (a rude way of telling somebody to go away, or of refusing something)
    To be up for grabs:còn chỗ
    To rock the boat: gây rắc rối ((informal) to do something that upsets a situation and causes problems. Ex: She was told to keep her mouth shut and not rock the boat.)
    To stand out: vượt trội, nổi bật

    To get on the ball: khẩn trương
    To be on top of things: quán xuyến dc mọi việc
    To be out of one's league: ngoài tầm vs
    To be all in the same boat: cùng hội cùng thuyền
    To be out of the woods: thoát khỏi hoàn cảnh nguy kịch
    To be kicked out: bị đá, tống cổ
    To watch out: coi chừng 
    To stop short: đột nhiên ngừng lại (to suddenly stop, or make somebody suddenly stop, doing something)
    To move on: di chuyển đến
    Around the clock: liên tục 

    To find out: tìm ra
    To feel sorry for: thấy thương
    To take advantage of: lợi dụng, tận dụng
    To keep an eye on: để mắt (cái này bị trùng)
    To watch out for: lưu ý, đề phòng
    To be better off: thoải mái hơn, tốt hơn
    To stand a chance: cơ hội
    To make sense: hợp lý
    To get away with: thoát ra dc
    To go off the deep end: bổng nhiên trở nên nóng nảy, dễ xúc động ((informal) to suddenly become very angry or emotional)

    To go through channels: qua nhiều kênh (nhiều bc, nhiều thủ tục)
    To crack a book: mở sách ra đọc
    To take SO at his/her word: tin tưởng dc những gì anh/cô ta nói
    To leave sth open: để ngỏ vấn đề
    To have what it takes: có khả năng
    To welcome so with open arms: chào đón nồng nhiệt
    To get out of line/step out of line: làm sai 
    To give so a hard time: khó khăn
    To be stick in the mud: cứng đầu, cố chấp
    To hit so where it hurts: chạm vào nỗi đau.

    BỔ SUNG:
    go with the flow: đi theo số đông
    miss the point: ko hiểu
    it's up to you: tùy bạn 
    under the weather: bị ốm (sick)
    apple of my eye ('eye' chứ ko phải 'eyes' nhé): người cực kì quan trọng
    Burn the midnight oil: thức cày cả đêm (thức làm việc khuya)
    The ball is in your court: cờ đến tay rồi đó, (thích làm j cũng dc, đến lúc bn tự ra quyết định)
    Get cold feet: sợ hoặc không thoải mái khi làm điều gì đó
    If the shoes fit, wear it: nên chấp nhận sự thật
    It's been ages: lâu ko gặp (long time no see)
    A bad taste in my mouth: tệ
    Draw a blank: ko nhớ ra dc 
    A day late and a dollar short: khó tin tưởng dc (quá muộn, thiếu tổ chức)
    Get on my nerves: gây khó chịu
    To be at his wit's end: buồn vì ráng cỡ nào cũng làm ko dc, or ko biết làm gì tiếp theo
    A breath of fresh air: luồng sinh khí mới
    Cost a pretty penny: đắt
    Actions speak louder than words: hành động đi, đừng nói nhiều (hành  động qtrong hơn lời nói
    Treat him with kid gloves: đối xử nhẹ nhàng (như con nít) thôi 
    Jack Of All Trades, master of none: biết nhiều việc, nhưng ko có việc gì giỏi cả
    Hit the sack: đi ngủ
    Hear a pin drop: cực kì yên tĩnh (đến mức nghe cả cái ghim rơi)
    Make up your mind: ra quyết định (make a decision)
    A game plan: các kế hoạch
    A Dime A Dozen : phổ biến, tầm thường
    Stay in touch: giữ liên lạc
    Dressed to kill: mặc đẹp (biết ăn mặc)
    In your dreams: ờ, cứ mơ đi (ko thực tế)

  4. Rất hay đấy. Có điều không phải lúc nào cũng xem online để học lại Idiom được. Các bạn thử dùng app EVIdiom trên android đi, cũng dễ hiểu tương tự thế này nha.

  5. chỗ drop sb a line đúng kiểu Harry Potter :)) 
    hình hơi cũ và chán nhưq idm thì hay tuyệt 😀
    tks anyway ^^

  6. bạn ơi mình ko biết phải dịch sang tiếng việt ở đâu cả
    nhờ bạn giúp mình với

  7. tari về mà vẵn có dịch kiểu gì đây hic …….giúp mình với cái này thật sự rất hay

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *